heavily

/'hevili/
phó từ
  1. nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a heavily loaded truck
      một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
    • to be punished heavily
      bị phạt nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "heavily"

Từ có nhắc đến "heavily"

heavily
He breathed heavily after climbing the stairs.