heavy-duty

/'hevi'dju:ti/
tính từ
  1. (kỹ thuật) có thể làm những công việc nặng; rất mạnh, siêu công suất (máy...)
  2. có thể dãi dầu (quần áo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

heavy-duty
Heavy-duty gloves protect the worker's hands while moving bricks.