hectic

/'hektik/
Học thuật
Thân thiện
hectic

The office was a hectic scene before the deadline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất bận rộn, hối hả, náo nhiệt: Dùng để mô tả một giai đoạn, tình huống hoặc lối sống nhịp độ nhanh, đầy hoạt động thường gây căng thẳng.
    • Cuồng nhiệt, sôi nổi: (Nghĩa , ít dùng hơn) Chỉ sự sôi nổi, say sưa đến mức cuồng nhiệt.
    • (Thuộc y học): Liên quan đến các triệu chứng của bệnh lao phổi, như sốt từng cơn đỏ ửng .
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa phổ biến: bận rộn, hối hả):
    • I've had a hectic day at work. (Tôi đã một ngày làm việc rất bận rộn.)
    • The schedule is too hectic for me. (Lịch trình này quá hối hả đối với tôi.)
    • The lead-up to the wedding was hectic but exciting. (Thời gian chuẩn bị cho đám cưới thật náo nhiệt nhưng cũng đầy thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hectic pace": nhịp độ hối hả, cuồng nhiệt.

    • She couldn't keep up with the hectic pace of city life. ( ấy không thể theo kịp nhịp sống hối hả của thành phố.)
  • "hectic lifestyle": lối sống bận rộn, căng thẳng.

    • His hectic lifestyle leaves little time for relaxation. (Lối sống bận rộn của anh ấy chẳng còn thời gian để thư giãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hectically (phó từ): một cách hối hả, cuồng nhiệt.
    • They worked hectically to meet the deadline. (Họ làm việc hối hả để kịp hạn chót.)
Từ đồng nghĩa
  • Frantic: điên cuồng, cuống quýt (nhấn mạnh sự hỗn loạn lo lắng).
  • Feverish: như lên cơn sốt, hối hả (nhấn mạnh sự khẩn trương phấn khích).
  • Chaotic: hỗn loạn.
  • Busy: bận rộn.
Từ trái nghĩa
  • Calm: bình tĩnh, yên tĩnh.
  • Leisurely: thong thả, nhàn nhã.
  • Relaxed: thoải mái, thư giãn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hectic" một cách cố định.)

hectic

The office was a hectic scene before the deadline.

tính từ
  1. cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa
    • for a hectic moment
      trong một lúc cuồng nhiệt
  2. (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi
    • hectic fever
      sốt lao phổi
  3. ửng đỏ lên cơn sốt
danh từ
  1. sốt lao phổi
  2. người mắc bệnh lao phổi
  3. sự ửng đỏ lên cơn sốt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "hectic"

Từ có nhắc đến "hectic"