hectic

/'hektik/
tính từ
  1. cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa
    • for a hectic moment
      trong một lúc cuồng nhiệt
  2. (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi
    • hectic fever
      sốt lao phổi
  3. ửng đỏ lên cơn sốt
danh từ
  1. sốt lao phổi
  2. người mắc bệnh lao phổi
  3. sự ửng đỏ lên cơn sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "hectic"

Từ có nhắc đến "hectic"

hectic
The office was a hectic scene before the deadline.