hedonistic

/'hi:dənsitik/
tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "hedonistic"

hedonistic
A person enjoys a hedonistic afternoon by the pool with friends.