hedonic

/hi:'dɔnik/
tính từ
  1. hưởng lạc
  2. (thuộc) chủ nghĩa khoái lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "hedonic"

hedonic
A person enjoys a hedonic moment with a delicious dessert.