heliograph

/'hi:liougrɑ:f/
danh từ
  1. máy quang báo (dụng cụ truyền tin bằng cách phản chiếu ánh sáng mặt trời) ((cũng) helio)
  2. máy ghi mặt trời
  3. bản khắc bằng ánh sáng mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "heliograph"

heliograph
The scout used a heliograph to send a message across the valley.