herby

/'hə:bi/
tính từ
  1. cỏ, đầy cỏ, cây thảo
  2. (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

herby
A small herby plant grows in a sunny garden patch.