harpy

/'hɑ:pi/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) nữ yêu mình người cánh chim
  2. người tham tàn
  3. con mụ lăng loàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

harpy
A harpy is depicted in a book of Greek myths as a winged creature with a woman's head.