heroism

/'herouizm/
danh từ
  1. đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng
  2. chủ nghĩa anh hùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "heroism"

heroism
A firefighter displays heroism by rescuing a cat from a tree.