gallantry

/'gæləntri/
danh từ
  1. sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm
  2. hành động dũng cảm
  3. sự chiều chuộng phụ nữ
  4. cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ
  5. chuyện tán tỉnh yêu đương
  6. chuyện dâm ô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gallantry
A gentleman shows gallantry by holding the door open for a lady.