hiền

  1. 1 I. tt. 1. Không dữ, không gây nguy hại cho con người: ở hiền gặp lành. 2. Tốt, ăn ở phải đạo: mẹ hiền dâu hiền rể thảo. II. dt., Người đức hạnh, tài năng: nhà vua ra chiếu cầu hiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiền
Một chú chó hiền nằm yên dưới gốc cây.