hai

Học thuật
Thân thiện
hai

Hai đứa trẻ đang chơi với hai quả bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số đếm tiếp theo số một trong dãy số tự nhiên: Dùng để chỉ số lượng hai đơn vị.
    • Tên gọi thứ tự cho người con thứ hai trong gia đình (phương ngữ Nam Bộ): Thường dùng để gọi anh, chị lớn nhất trong nhà.
  2. Tính từ:

    • Gấp đôi, số lượng hai: Dùng để mô tả đặc điểm về số lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (số đếm):

    • Nhà tôi hai phòng ngủ. (Chỉ số lượng phòng hai.)
    • Tôi mua hai quyển sách. (Chỉ số lượng sách hai.)
  • Danh từ (tên gọi):

    • Anh Hai của tôi làm bác sĩ. (Dùng "Hai" như một danh từ riêng để gọi người anh cả.)
    • Chị Hai đang nấu cơm. (Dùng "Hai" để gọi người chị cả.)
  • Tính từ:

    • Lợi nhuận năm nay hai lần năm ngoái. (Diễn tả số lượng gấp đôi.)
    • Sức mạnh hai người không bằng một trí khôn. (So sánh số lượng hai với một.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một *hai"*: dùng để chỉ một số lượng nhỏ, vài ba.

    • Chờ tôi một hai phút.nói một khoảng thời gian ngắn, khoảng vài phút.)
  • "đàng *hai"*: (phương ngữ) chỉ phía thứ hai, mặt khác.

    • Xét về đàng hai thì việc đó cũng có lý. (Xét về mặt khác, khía cạnh khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi (danh từ): cặp, hai cái đi với nhau thành một bộ.

    • một đôi đũa (hai chiếc đũa đi thành cặp).
  • Song (tính từ): hai, đôi (thường dùng trong văn chương, từ Hán Việt).

    • song thân (cha mẹ - hai người thân).
  • Nhị (danh từ): số hai (từ Hán Việt, dùng trong một số hợp từ cố định).

    • phân số nhị phần năm (phân số 2/5).
Từ đồng nghĩa
  • Nhì (danh từ): thứ hai (trong thứ hạng).

    • giải nhì cuộc thi (giải thứ hai).
  • Cặp (danh từ): đôi, hai cái cùng loại.

    • một cặp bánh chưng (hai cái bánh chưng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ từ "hai".

Thành ngữ liên quan
  • Một vốn *hai lời*: Làm ăn lãi, thu về nhiều hơn số vốn bỏ ra.

    • Buôn bán thế này thì một vốn hai lời.nói lợi nhuận cao.)
  • Một *hai ngả*: Phân vân, do dự giữa hai hoặc nhiều lựa chọn.

    • Anh ấy còn một hai ngả chưa quyết định được. (Anh ấy còn đang phân vân.)
  • Một *hai tiếng*: Một vài lời, một chút ý kiến.

    • Tôi xin một hai tiếng về vấn đề này. (Tôi xin phát biểu đôi lời.)
hai

Hai đứa trẻ đang chơi với hai quả bóng.

  1. dt. 1. Số tiếp theo số một trong dãy số tự nhiên: hai người hai con . 2. đphg Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệmột gia đình: anh Hai chị Hai.