hiatus

/hai'eitəs/
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm
  2. (giải phẫu) học khe, khoảng trống
    • Hiatus diaphragmatique
      khe hoành
  3. (nghĩa bóng) chỗ gián đoạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hiatus"

hiatus
Un long hiatus a interrompu la publication de la revue.