hiatus

/hai'eitəs/
danh từ, số nhiều hiatuses /hai'eitəsiz/
  1. chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...)
  2. (ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiatus"

hiatus
The professor took a hiatus from teaching to write a book.