higgle

/'higl/
Học thuật
Thân thiện
higgle

The customer and the shopkeeper higgle over the price of the rug.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Mặc cả, cò kè: Hành động thương lượng, tranh cãi về giá cả hoặc các điều khoản của một thỏa thuận, thường một cách tỉ mỉ, dai dẳng để đạt được lợi thế nhỏ.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The vendor and the customer began to higgle over the price of the rug. (Người bán vị khách bắt đầu mặc cả về giá của tấm thảm.)
    • She didn't like to higgle; she preferred fixed prices. ( ấy không thích cò kè; ấy thích giá cố định hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to higgle over something": mặc cả, cãi vã dai dẳng về một thứ đó (thường một khoản tiền nhỏ hoặc chi tiết nhỏ).
    • They spent an hour higgling over the final terms of the contract. (Họ đã dành một giờ để mặc cả về các điều khoản cuối cùng của hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Higgler (danh từ): người hay mặc cả, người bán hàng rong.
    • The higgler at the market was known for his tough negotiations. (Người bán hàngchợ nổi tiếng với những cuộc mặc cả gay gắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Haggle: mặc cả, cò kè (từ thông dụng hơn).
  • Bargain: mặc cả.
  • Wrangle: tranh cãi, cãi cọ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào ngoài cấu trúc với giới từ "over").

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

higgle

The customer and the shopkeeper higgle over the price of the rug.

nội động từ
  1. mặc cả

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "higgle"