chaffer

/'tʃæfə/
danh từ
  1. người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt
danh từ
  1. sự cò kè, sự mặc cả
động từ
  1. cò kè, mặc cả
  2. (+ away) bán lỗ
  3. đấu khẩu
  4. chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên

Idioms

  • to chaffer away one's time
    cò kè mất thì giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chaffer"

chaffer
Two women chaffer pleasantly at a sunny outdoor market stall.