huckster

/'hʌkstə/
danh từ
  1. người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh
  2. người hám lợi, người vụ lợi
động từ
  1. cò kè mặc cả
  2. chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh
  3. làm giả mạo; pha (nước vào rượu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huckster"

Từ có nhắc đến "huckster"

huckster
A huckster sells cheap trinkets from a colorful cart in the market square.