high-spirited

/'hai'spiritid/
Học thuật
Thân thiện
high-spirited

The children are high-spirited as they play in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tràn đầy năng lượng nhiệt huyết: Chỉ trạng thái vui vẻ, hoạt bát, tràn đầy sinh lực sự nhiệt tình.
    • Can đảm, dũng cảm: Chỉ tinh thần mạnh mẽ, không sợ hãi, sẵn sàng đối mặt với thử thách.
    • Cao thượng, cao cả: Chỉ phẩm chất đạo đức tốt đẹp, tư tưởng hành động vị tha, lợi ích chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The high-spirited children ran and laughed in the park. (Những đứa trẻ tràn đầy năng lượng chạy nhảy cười đùa trong công viên.)
    • She gave a high-spirited performance that energized the whole audience. ( ấy đã một màn trình diễn đầy nhiệt huyết, tiếp thêm năng lượng cho toàn bộ khán giả.)
    • The soldiers were high-spirited despite the difficult conditions. (Những người lính vẫn can đảm, tinh thần cao bất chấp điều kiện khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "high-spirited debate": một cuộc tranh luận sôi nổi, đầy nhiệt huyết.

    • The meeting turned into a high-spirited debate about the future of the company. (Cuộc họp đã trở thành một cuộc tranh luận sôi nổi về tương lai của công ty.)
  • "high-spirited resistance": sự kháng cự dũng cảm, kiên cường.

    • The villagers put up a high-spirited resistance against the invaders. (Dân làng đã tiến hành một cuộc kháng cự dũng cảm chống lại quân xâm lược.)
Biến thể từ gần giống
  • Spirited (adj): tinh thần, khí thế. ( dụ: a spirited discussion - một cuộc thảo luận sôi nổi).
  • High-spiritedness (n): sự tràn đầy nhiệt huyết, sự can đảm.
Từ đồng nghĩa
  • Lively: sống động, hoạt bát.
  • Vivacious: sôi nổi, hoạt bát.
  • Courageous: dũng cảm, can đảm.
  • Gallant: hào hiệp, dũng cảm.
Từ trái nghĩa
  • Low-spirited: chán nản, uể oải.
  • Lethargic: thờ ơ, uể oải.
  • Timid: nhút nhát, rụt rè.
high-spirited

The children are high-spirited as they play in the park.

tính từ
  1. dũng cảm, can đảm
  2. cao quý, cao thượng, cao cả

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự