high-spirited

/'hai'spiritid/
tính từ
  1. dũng cảm, can đảm
  2. cao quý, cao thượng, cao cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

high-spirited
The children are high-spirited as they play in the park.