higher

Adjective
  1. (thuộc giáo dục) sau cấp độ trung học phổ thông ( dụ: bậc đại học)
    • higher education
      giáo dục đại học
  2. cao hơn, cao cấp (về độ phức tạp hay tỉ mỉ)
    • higher mathematics
      toán cao cấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "higher"

higher
A student attends a higher education institution to study advanced subjects.