hiểm

  1. tt 1. Nói nơi trọng yếu khó đi lại: Đóng quânmột nơi hiểm 2. Nói phần của thân thể được che kín: đánh người ta vào chỗ hiểm 3. Độc ác: Dễ bụng hiểm, khôn ngừa mưu gian (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiểm
Một con đường hiểm ngoằn ngoèo trên sườn núi.