hoe
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có màu đỏ nhạt, hơi đỏ: "hoe" dùng để miêu tả màu sắc đỏ nhạt, thường là do một nguyên nhân nào đó gây ra, như khóc nhiều hoặc phản ứng của da.
- Có màu vàng đỏ nhạt (thường dùng cho tóc): "hoe" cũng có thể dùng để chỉ mái tóc có màu vàng pha đỏ nhạt, tự nhiên hoặc do nhuộm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khóc nhiều, mắt cô ấy đỏ hoe. (Sau khi khóc nhiều, mắt cô ấy có màu đỏ nhạt.)
- Mái tóc hoe vàng của cậu bé trông rất nổi bật dưới ánh nắng. (Mái tóc vàng đỏ nhạt của cậu bé trông rất nổi bật dưới ánh nắng.)
- Làn da em bé hoe lên vì trời lạnh. (Làn da em bé ửng đỏ nhạt lên vì trời lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hoe hoe" (từ láy, ý giảm nhẹ): màu đỏ/ vàng đỏ rất nhạt, thoáng qua.
- Đôi má bé hoe hoe vì ngượng. (Đôi má của em bé hơi ửng đỏ một chút vì ngượng.)
- Tóc cô ấy màu hoe hoe, không phải vàng chói. (Tóc cô ấy có màu vàng đỏ rất nhạt, không phải màu vàng chói.)
Biến thể và từ gần giống
- Đỏ hoe: Cụm tính từ nhấn mạnh màu đỏ nhạt (thường do khóc).
- Đôi mắt đỏ hoe vì thiếu ngủ.
- Hoe vàng: Cụm tính từ chỉ màu vàng pha đỏ nhạt.
- Một mảng lá hoe vàng trong khu rừng.
Từ đồng nghĩa
- Ửng đỏ: chỉ màu đỏ hiện lên trên bề mặt (da, mắt).
- Hồng hồng: có màu hồng nhạt (thường mang sắc thái tích cực, khỏe mạnh hơn "hoe").
Từ trái nghĩa
- Xanh xao: tái nhợt, không có sắc hồng hay đỏ.
- Tái mét: trắng bệch, mất hết màu sắc.
Lưu ý sử dụng
- Từ "hoe" chủ yếu được dùng như một tính từ để miêu tả màu sắc.
- Khi dùng từ láy "hoe hoe", sắc thái ý nghĩa thường nhẹ hơn, ít rõ rệt hơn so với dùng đơn "hoe".
- Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể (mắt, má, tóc, da) hoặc các vật có màu sắc tương tự.