hoosegow

hoosegow

A cowboy is locked up in the hoosegow.

Định nghĩa

Danh từ: (từ lóng) Nhà tù, xà lim.

"Hoosegow" một từ lóng trong tiếng Anh, dùng để chỉ một nhà tù hoặc nơi giam giữ tội phạm. Từ này thường mang sắc thái hài hước hoặc thân mật, không trang trọng, thường được dùng trong văn nói hoặc văn học không chính thống.

dụ sử dụng
  • (Anh ta đã bị tống vào xà lim tội say rượu nơi công cộng.)
  • (Tên cướp đãmột tuần trong nhà tù địa phương trước phiên xử của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the hoosegow": đangtrong .

    • The sheriff warned him he'd end up in the hoosegow if he kept causing trouble. (Cảnh sát trưởng cảnh báo anh ta rằng anh ta sẽ kết thúc trong nếu tiếp tục gây rối.)
  • "to send someone to the hoosegow": tống ai đó vào .

    • The judge sent the thief to the hoosegow for a year. (Thẩm phán đã tống tên trộm vào một năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoosegow (n): (từ lóng) nhà tùkhông biến thể chính thức nào khác; đây dạng duy nhất của từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Jail (n): nhà tù (trang trọng hơn).
  • Prison (n): nhà tù (trang trọng, dùng cho án dài hạn).
  • Slammer (n): (từ lóng) nhà tù.
  • Clink (n): (từ lóng) xà lim, nhà giam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To be tossed in the hoosegow: bị tống vào một cách đột ngột.
    • He was tossed in the hoosegow for disturbing the peace. (Anh ta bị tống vào xà lim gây rối trật tự.)
Thành ngữ liên quan
  • In the hoosegow: (thành ngữ) đang bị giam giữ.

    • After the bar fight, he found himself in the hoosegow. (Sau cuộc ẩu đảquán rượu, anh ta thấy mình đangtrong xà lim.)
  • Hoosegow bound: (thành ngữ) nguy bị bỏ tù.

    • If you keep breaking the law, you're hoosegow bound. (Nếu cứ tiếp tục phạm pháp, anh sẽ nguy bị bỏ tù.)