husk

/hʌsk/
danh từ
  1. cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)
  2. bao (ở bắp ngô)
  3. (nghĩa bóng) vỏ ngoàigiá trị (của cái ...)
  4. (thú y học) bệnh ho khan
ngoại động từ
  1. bóc vỏ; xay (thóc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "husk"

husk
A farmer removes the husk from an ear of corn.