hassock

/'hæsək/
danh từ
  1. chiếc gối quỳ (thường dùng để đầu gối khi quỳ, đặc biệt nhà thờ)
  2. túm cỏ dày
  3. (địa ,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken-)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hassock
A person kneels on a hassock in a quiet chapel.