hopped-up

Adjective
  1. bị chất ma túy kích thích
  2. (xe ô tô) động cơ được điều chỉnh để gia tăng thêm lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

hopped-up
A mechanic tunes the engine of a hopped-up car in the garage.