drunk

/drʌɳk/
động tính từ quá khứ của drink
tính từ
  1. say rượu
    • to get drunk
      say rượu
    • drunk as a lord (fiddler)
      say luý tuý
    • blind drunk; dead drunk
      say bí tỉ, say không biết trời đất
  2. (nghĩa bóng) say sưa, mẩn, cuồng lên
    • drunk with success
      say sưa với thắng lợi
    • drunk with joy
      vui cuồng lên
    • drunk with rage
      giận cuồng lên
danh từ, (từ lóng)
  1. chầu say bí tỉ
  2. người say rượu
  3. vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

drunk
A man stumbled down the street, clearly drunk.