horreur

danh từ giống cái
  1. sự khiếp sợ, sự ghê rợn
    • Être pâle d'horreur
      khiếp sợ tái người đi
  2. sự ghê tởm
    • L'horreur du crime
      sự ghê tởm tội ác
  3. cái làm ghê rợn, điều ghê tởm
  4. (số nhiều) điều khủng khiếp, cảnh ghê rợn
    • Les horreurs de la guerre
      những cảnh ghê rợn của chiến tranh
  5. (số nhiều) điều xấu xa, điều tục tằn
    • Dire des horreurs
      nói những điều tục tằn
  6. (thân mật) người xấu như ma lem
    • Sans être une horreur, elle est loin d'être jolie
      không phảimột người xấu như ma len, chị ta cũng chẳng phải một người đẹp
thán từ
  1. khiếp quá! tởm quá!
    • De la calomnie! horreur!
      vu khống! tởm quá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "horreur"

Từ có nhắc đến "horreur"

horreur
Une enfant regarde un film d'horreur avec effroi.