housing

/'hauziɳ/
danh từ
  1. sự cho
  2. sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng
  3. sự cung cấp nhà ở
  4. nhà ở (nói chung)
    • the housing problem
      vấn đề nhà ở
danh từ
  1. vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "housing"

housing
A blacksmith carefully fits a new housing onto the axle of a wooden cart wheel.