lodging

/'lɔdʤiɳ/
danh từ
  1. chỗ trọ, chỗ tạm trú
  2. (số nhiều) phòng sãn đồ cho thuê
  3. nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lodging"

lodging
The traveler found comfortable lodging in a small inn.