lodging

/'lɔdʤiɳ/
Học thuật
Thân thiện
lodging

The traveler found comfortable lodging in a small inn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗtạm thời, chỗ trọ: Chỉ nơihoặc chỗđược cung cấp cho một khoảng thời gian ngắn, thường không phải nhà riêng lâu dài.
    • Sự cho ở trọ, sự cung cấp chỗ: Hành động cung cấp hoặc sắp xếp một nơi đểtạm thời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We found cheap lodging near the train station for our trip. (Chúng tôi đã tìm được chỗ trọ giá rẻ gần ga tàu cho chuyến đi.)
    • The university provides lodging for all first-year international students. (Trường đại học cung cấp chỗcho tất cả sinh viên quốc tế năm nhất.)
    • He paid for his lodging and meals separately. (Anh ấy trả tiền chỗ các bữa ăn riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "board and lodging": chỉ việc được cung cấp cả chỗ các bữa ăn (thường một gói dịch vụ).

    • The job offer includes a salary and free board and lodging. (Lời mời làm việc bao gồm lương chỗcùng các bữa ăn miễn phí.)
  • "to seek lodging": tìm kiếm chỗtạm.

    • After a long day of travel, they were desperate to seek lodging for the night. (Sau một ngày dài di chuyển, họ rất muốn tìm chỗcho đêm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Lodge (động từ): ở trọ, cho ở trọ.

    • We lodged at a small inn for a week. (Chúng tôi đã ở trọ tại một quán trọ nhỏ trong một tuần.)
  • Lodger (danh từ): người ở trọ, người thuê phòng.

    • My grandmother has a lodger in her spare room. ( tôi một người thuê trọ trong phòng dự phòng.)
  • Lodgings (danh từ số nhiều): thường chỉ một căn phòng hoặc căn hộ được thuê để ở, đặc biệt loại sẵn đồ đạc.

    • She moved into furnished lodgings in the city center. ( ấy chuyển vào một căn phòng sẵn đồ đạctrung tâm thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Accommodation: chỗ ở, nơi trú (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm nhiều loại hình).
  • Quarters: khu vực sinh sống, chỗ ở (thường dùng trong ngữ cảnh quân đội hoặc tổ chức).
  • Digs (thông tục): chỗ trọ, nhà trọ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "lodging")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lodging")

lodging

The traveler found comfortable lodging in a small inn.

danh từ
  1. chỗ trọ, chỗ tạm trú
  2. (số nhiều) phòng sãn đồ cho thuê
  3. nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lodging"