huệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cây thân thảo, thuộc họ Loa kèn (Liliaceae), có hoa thường mọc thành chùm dài, màu trắng ngà và tỏa hương thơm dịu nhẹ, đặc trưng: "Huệ" là tên gọi phổ biến ở Việt Nam để chỉ một số loài thực vật có hoa đẹp và thơm, thường được trồng làm cảnh hoặc dùng trong các dịp lễ, thờ cúng.
- Hoa của cây huệ: Từ "huệ" cũng trực tiếp dùng để chỉ bông hoa của cây này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ tôi rất thích mùi hương của huệ. (Chỉ đến mùi thơm của hoa huệ.)
- Trong vườn nhà bà có một khóm huệ trắng nở rộ. (Chỉ đến cây huệ đang trồng trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Huệ lan": Cụm từ dùng để chỉ chung các loài hoa đẹp và thanh tao như huệ và lan, thường mang ý nghĩa biểu tượng cho vẻ đẹp thuần khiết, cao quý.
- Vẻ đẹp của cô ấy được ví như huệ lan.
- "Huệ tâm": (Nghĩa Hán Việt) Chỉ tấm lòng trong sáng, lương thiện, ví như đóa hoa huệ thanh khiết. Đây là cách dùng mang tính chất văn chương, ẩn dụ.
- Con người anh ấy có một huệ tâm, luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người.
Biến thể và từ liên quan
- Bông huệ / Hoa huệ: Cách gọi khác của hoa huệ.
- Huệ ta / Huệ tây: Cách phân biệt các loài huệ khác nhau dựa trên đặc điểm hoặc nguồn gốc (ví dụ: huệ tây thường chỉ loài hoa loa kèn).
- Củ huệ: Phần thân ngầm (củ) của cây huệ.
Từ đồng nghĩa
- Bách hợp / Lily: Tên gọi khác theo tiếng Hán Việt hoặc tiếng Anh, dùng cho một số loài trong cùng họ.
- Tử la lan / Dạ lai hương: Tên gọi của một số loài cây có hoa thơm vào ban đêm, đôi khi cũng được gọi thông tục là huệ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Thơm như huệ, ngát như lan": Thành ngữ ca ngợi hương thơm thanh khiết, dịu dàng.
- "Người đẹp như hoa huệ": Cách ví von vẻ đẹp tinh khiết, trắng trong của người con gái.
- dt. Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu: bông huệ trắng huệ lan huệ tâm lan huệ.