humblement

Học thuật
Thân thiện
humblement

Il remercie humblement son bienfaiteur.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Khiêm nhường, nhún nhường: Cách hành xử hoặc nói năng một cách khiêm tốn, không tự cao tự đại.
    • Tầm thường, xoàng xĩnh; hèn mọn: Sống hoặc tồn tại một cách giản dị, không phô trương, thậm chí phần nghèo khó.
    • (Nghĩa xấu) Khúm núm: Hành động một cách quá mức hạ mình, tỏ vẻ sợ sệt hoặc nịnh bợ.
    • (Từ , nghĩa ) Kính cẩn: Thể hiện sự tôn trọng lễ phép một cách trang trọng (cách dùng cổ).
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a humblement accepté les compliments. (Anh ấy đã khiêm nhường nhận những lời khen.)
    • Ils vivent humblement à la campagne. (Họ sống một cách giản dị/tầm thườngnông thôn.)
    • Le serviteur s'inclina humblement devant le roi. (Người hầu khúm núm cúi chào trước mặt nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre humblement": Sống một cách giản dị, không cầu kỳ, thường gợi ý về một cuộc sống nghèo khó hoặc ít tiện nghi.

    • Malgré sa richesse, il choisit de vivre humblement. (Mặc dù giàu có, ông ấy vẫn chọn sống một cách giản dị.)
  • "S'abaisser humblement": Tự hạ mình một cách khúm núm, quỵ lụy.

    • Il refusa de s'abaisser humblement pour obtenir une faveur. (Anh ta từ chối việc khúm núm hạ mình để được ưu ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Humble (tính từ): Khiêm tốn, nhún nhường.

    • Une personne humble (một người khiêm tốn)
  • Humilité (danh từ): Đức tính khiêm nhường, sự khiêm tốn.

    • Faire preuve d'humilité (thể hiện sự khiêm tốn)
Từ đồng nghĩa
  • Modestement: Một cách khiêm tốn, giản dị.
  • Simplement: Một cách đơn giản, mộc mạc.
  • Servilement: Một cách nô lệ, quỵ lụy (gần nghĩa với "khúm núm").
Từ trái nghĩa
  • Fièrement: Một cách kiêu hãnh, tự hào.
  • Arrogamment: Một cách kiêu ngạo, ngạo mạn.
  • Fastueusement: Một cách xa hoa, lộng lẫy.
humblement

Il remercie humblement son bienfaiteur.

phó từ
  1. khiêm nhường, nhún nhường
  2. tầm thường, xoàng xĩnh; hèn mọn
    • Vivre humblement
      sống tầm thường
  3. (nghĩa xấu) khúm núm
    • S'abaisser humblement
      khúm núm hạ mình
  4. (từ , nghĩa ) kính cẩn
    • Je vous salue très humblement
      xin kính cẩn chào ngài