humblement

phó từ
  1. khiêm nhường, nhún nhường
  2. tầm thường, xoàng xĩnh; hèn mọn
    • Vivre humblement
      sống tầm thường
  3. (nghĩa xấu) khúm núm
    • S'abaisser humblement
      khúm núm hạ mình
  4. (từ , nghĩa ) kính cẩn
    • Je vous salue très humblement
      xin kính cẩn chào ngài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

humblement
Il remercie humblement son bienfaiteur.