humbug

/'hʌmbʌg/
danh từ
  1. trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm
  2. kẻ kịp bợm
  3. kẹo bạc hà cứng
ngoại động từ
  1. lừa bịp, lừa dối
    • to humbug a person into doing something
      lừa xui ai làm một việc
    • to humbug someone out of something
      lừa dối của ai cái
nội động từ
  1. một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm
thán từ
  1. vô lý!, bịp!, láo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "humbug"

Từ có nhắc đến "humbug"

humbug
A street vendor sells peppermint humbugs from a glass jar.