humilier

ngoại động từ
  1. làm nhục, sỉ nhục
    • Humilier un traître
      làm nhục kẻ phản bội
  2. (từ , nghĩa ) hạ thấp
    • Humilier l'orgueil d'un adversaire
      hạ thấp sự kiêu căng của đối thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "humilier"

humilier
Un homme cherche à humilier son collègue en public.