hummock

/'hʌmək/
danh từ
  1. , đống
  2. băng (nổi gồ lên giữa đám băng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hummock"

hummock
A hiker pauses to rest on a grassy hummock.