knoll

/noul/
danh từ
  1. đồi nhỏ,
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) rung (chuông)
ngoại động từ (từ cổ,nghĩa cổ)
  1. rung (chuông)
  2. đánh chuông điểm (giờ)
  3. rung chuông gọi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knoll"

knoll
A shepherd stands on a grassy knoll overlooking the valley.