hunky-dory

/'hʌɳki'dɔ:ri/
Học thuật
Thân thiện
hunky-dory

Everything is hunky-dory at the sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tốt đẹp, ổn, mọi thứ đều suôn sẻ: "Hunky-dory" một từ lóng, không trang trọng, dùng để diễn tả trạng thái mọi thứ đều ổn, tốt đẹp, không vấn đề . Từ này thường mang sắc thái vui vẻ, hài lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Don't worry, everything is hunky-dory here. (Đừng lo, mọi thứđây đều ổn cả.)
    • After fixing the computer, the situation was hunky-dory again. (Sau khi sửa máy tính, tình hình lại trở nên tốt đẹp.)
    • "How are things?" – "Everything's hunky-dory!" ("Mọi chuyện thế nào rồi?" – "Mọi thứ đều cừ khôi!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hunky-dory": ở trong trạng thái tốt, ổn định.
    • Once we got the directions, the trip was hunky-dory. (Một khi chúng tôi chỉ dẫn, chuyến đi đã trở nên suôn sẻ.)
  • Thường được dùng như một câu trả lời ngắn gọn, khẳng định tích cực.
    • "Is your new job going well?" – "Yeah, it's all hunky-dory." ("Công việc mới của bạn tốt không?" – "Ừ, mọi thứ đều ổn.")
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến. Đây một từ ghép cố định (compound word).
Từ đồng nghĩa
  • All right / Alright: ổn, được.
  • Fine: tốt, ổn.
  • Okay / OK: được, ổn.
  • Satisfactory: thỏa đáng, đạt yêu cầu.
  • In good shape: trong tình trạng tốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "hunky-dory".
Thành ngữ liên quan
  • Everything is copacetic: Mọi thứ đều ổn, tốt đẹp (một thành ngữ lóng tương tự).
  • Right as rain: Hoàn toàn ổn, rất tốt.
  • In fine fettle: Trong tình trạng rất tốt.
hunky-dory

Everything is hunky-dory at the sunny park.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ khôi, chiến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự