o.k.

/'ou'kei/
thán từ
  1. (từ lóng) được!, đồng ý!, tán thành!, tốt!
tính từ
  1. được, tốt
danh từ
  1. sự đồng ý, sự tán thành
    • to give one's o.k.
      đồng ý, tán thành
ngoại động từ
  1. đồng ý, bằng lòng, tán thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

o.k.
The teacher gives the project an o.k. with a smile.