hunted

Adjective
  1. phản ánh sự sợ hãi, nỗi khiếp sợ của người bị săn lùng, săn đuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

hunted
The prisoner had a hunted look as he glanced over his shoulder.