haunted

/'hɔ:ntid/
tính từ
  1. thường được năng lui tới
  2. ma (nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "haunted"

haunted
A child points at the haunted house at the end of the street.