huân

Học thuật
Thân thiện
huân

Một cơn huân thổi nhẹ qua khu vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hơi gió mát, làn gió nhẹ mát mẻ: "huân" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một luồng gió nhẹ, mát dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thơ ca cổ, ta thường bắt gặp hình ảnh "huân" thổi qua hiên. (Trong thơ ca cổ, ta thường bắt gặp hình ảnh làn gió mát thổi qua hiên.)
    • Chiều , ngồi dưới bóng cây đón làn huân mát rượi. (Chiều , ngồi dưới bóng cây đón làn gió mát rượi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huân phong": gió mát (cụm từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương cổ).
    • Huân phong quyện theo hương sen. (Gió mát quyện theo hương sen.)
Biến thể từ gần giống
  • Gió: từ phổ thông, chỉ chung sự chuyển động của không khí.
  • Làn gió: từ chỉ một luồng gió nhẹ.
  • Gió mát: từ chỉ gió mang lại cảm giác mát mẻ, dễ chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Gió hiu hiu: gió thổi rất nhẹ mát.
  • Gió thoảng: gió thổi nhẹ, thoáng qua.
Lưu ý
  • "Huân" một từ cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hoặc với ý nghĩa trang trọng, cổ kính. Người học nên ưu tiên sử dụng các từ phổ thông như "gió mát", "làn gió" trong hầu hết các ngữ cảnh.
huân

Một cơn huân thổi nhẹ qua khu vườn.

  1. gió mát