han

  1. 1 dt (thực) Loài cây song tử diệp, lông, hễ chạm phải sinh ra ngứa rát: Bị ngứa như sờ phải han.
  2. 2 đgt Như Hỏi (): Thấy ai han, chớ đãi đằng (NgTrãi); Trước xe lời lả han chào (K).
  3. 3 tt Bị gỉ: Cái nồi này han rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

han
Cái nồi này đã bị han rồi.