han

Học thuật
Thân thiện
han

Cái nồi này đã bị han rồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài cây: Loài cây thuộc họ song tử diệp, lông, nếu chạm vào sẽ gây cảm giác ngứa rát da.
  2. Động từ:

    • Hỏi, hỏi thăm: (Từ cổ, ít dùng trong hiện đại) Hành động hỏi han, thăm hỏi ai đó.
  3. Tính từ:

    • Bị gỉ, bị oxi hóa: Trạng thái của kim loại, đặc biệt sắt, khi tiếp xúc lâu với không khí ẩm tạo thành lớp gỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đi rừng phải tránh han. (Đi rừng phải tránh cây han.)
    • Tay anh ấy nổi mẩn đỏ vô tình chạm phải han. (Tay anh ấy nổi mẩn đỏ vô tình chạm phải cây han.)
  • Động từ:

    • Ông lão han thăm sức khỏe của láng giềng. (Ông lão hỏi thăm sức khỏe của láng giềng.)
    • " ai han hỏi, chớ đãi đằng" (Nguyễn Trãi). (" ai hỏi han, chớ đãi đằng".)
  • Tính từ:

    • Cái đinh sắt để ngoài trời đã han hết. (Cái đinh sắt để ngoài trời đã gỉ hết.)
    • Màu xanh han của đồng thau. (Màu xanh gỉ của đồng thau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "han gỉ": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái bị gỉ sét.

    • Chiếc xe đạp để lâu ngày đã han gỉ khắp nơi. (Chiếc xe đạp để lâu ngày đã gỉ sét khắp nơi.)
  • "hỏi han": (Từ ghép thông dụng) Chỉ hành động thăm hỏi, quan tâm.

    • Mọi người đến hỏi han động viên gia đình. (Mọi người đến thăm hỏi động viên gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Han gỉ (cụm tính từ): Bị gỉ sét hoàn toàn.
  • Hỏi han (động từ): Thăm hỏi, hỏi thăm (từ ghép phổ biến, trong đó "han" giữ nghĩa cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa động từ (hỏi): Hỏi thăm, thăm hỏi, hỏi chuyện.
  • Với nghĩa tính từ (gỉ): Gỉ sét, oxi hóa, rỉ sét.
Các cụm từ liên quan
  • Bị han: Rơi vào trạng thái bị gỉ.

    • Dao không lau khô dễ bị han. (Dao không lau khô dễ bị gỉ.)
  • Lên han: Bắt đầu xuất hiện lớp gỉ.

    • Mặt kim loại đã bắt đầu lên han. (Mặt kim loại đã bắt đầu lên gỉ.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngứa như sờ phải han: Thành ngữ von cảm giác ngứa ngáy, khó chịu dữ dội.
    • Bị muỗi đốt, ngứa như sờ phải han. (Bị muỗi đốt, ngứa kinh khủng.)
han

Cái nồi này đã bị han rồi.

  1. 1 dt (thực) Loài cây song tử diệp, lông, hễ chạm phải sinh ra ngứa rát: Bị ngứa như sờ phải han.
  2. 2 đgt Như Hỏi (): Thấy ai han, chớ đãi đằng (NgTrãi); Trước xe lời lả han chào (K).
  3. 3 tt Bị gỉ: Cái nồi này han rồi.