hun
/Hʌn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đốt khói để xông, làm cho khói bám vào: Hành động đốt một vật gì đó để tạo ra khói, thường nhằm mục đích xua đuổi, làm chín hoặc tạo màu sắc, hương vị.
- Làm cho đen đi bằng khói: Hành động dùng khói để làm cho một vật bị ám đen.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người nông dân hun khói để đuổi ong ra khỏi tổ.
- Để làm thịt khô, người ta thường hun thịt bằng khói của củi, rơm.
- Chiếc ấm đồng cũ bị hun đen qua nhiều năm sử dụng bếp củi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hun hút": từ láy gợi tả làn khói bay lên cao và xa.
- Khói bếp hun hút bay lên nền trời xám.
- "hun nóng": làm cho nóng lên bằng hơi nóng hoặc khói (thường trong kỹ thuật hoặc chế biến).
- Công nhân phải hun nóng ống kim loại trước khi uốn cong.
Biến thể và từ gần giống
- Hun đúc (động từ): rèn luyện, giáo dục để hình thành nhân cách, tài năng (nghĩa bóng, bắt nguồn từ hình ảnh luyện kim).
- Nhà trường có nhiệm vụ hun đúc tinh thần yêu nước cho thế hệ trẻ.
- Xông hun (động từ): từ ghép đồng nghĩa, chỉ việc xông khói.
- Phương pháp xông hun giúp bảo quản thực phẩm được lâu.
Từ đồng nghĩa
- Xông: dùng hơi nóng hoặc khói để tác động (như xông hơi, xông thuốc).
- Phun khói: tạo ra khói có chủ đích (thường dùng trong kỹ thuật hoặc nông nghiệp).
Các cụm từ liên quan
- Hun khói: tạo khói để bảo quản hoặc chế biến thực phẩm.
- Cá hun khói có hương vị rất đặc trưng.
- Hun đen: làm cho đen lại bằng khói.
- Bức tường trong bếp bị hun đen vì khói.
Thành ngữ liên quan
- Hun nhau như hun ống bơ: thành ngữ ví von, ám chỉ hai người hôn nhau say đắm, lâu (cách nói dân gian, mang tính hình tượng).
- đg. 1. Đốt khói để xông : Hun muỗi ; Hun chuột. 2. Đốt cho đen đi : Hun đồng.