hun

/Hʌn/
  1. đg. 1. Đốt khói để xông : Hun muỗi ; Hun chuột. 2. Đốt cho đen đi : Hun đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hun"

Proverbs and Idioms

hun
Họ hun muỗi bằng lá cây trong vườn.