hyperbole

/hai'pə:bəli/
danh từ
  1. (văn học) phép ngoa dụ
  2. lời nói cường điệu, lời ngoa dụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hyperbole
A student uses hyperbole to describe the size of a sandwich.