exaggeration

/ig,zædʤə'reiʃn /
danh từ
  1. sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu
  2. sự làm quá mức, sự làm to quá khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exaggeration"

exaggeration
The comedian's story was a hilarious exaggeration of a simple trip to the store.