hysteria

/his'tiəriə/
danh từ
  1. (y học) chứng ictêri
  2. sự quá kích động, sự cuồng loạn
    • war hysteria
      tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hysteria"

hysteria
A patient experiences hysteria in a doctor's quiet office.