delirium

/di'liriəm/
danh từ
  1. (y học) tình trang mê sảng; cơn mê sảng
  2. (từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "delirium"

Từ có nhắc đến "delirium"

delirium
A patient in a hospital bed experiences delirium.