craze

/kreiz/
danh từ
  1. tính ham mê, sự say mê
    • to have a craze for stamps
      say mê chơi tem
  2. (thông tục) mốt
    • to be the craze
      trở thành cái mốt
  3. sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
  4. vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
ngoại động từ
  1. làm mất trí, làm điên cuồng
  2. làm rạn, làm cho vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
nội động từ
  1. loạn óc, mất trí, hoá điên
  2. nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "craze"

craze
The pottery had a beautiful glaze, but a fine craze developed over time.