frenzy

/'frenzi/
danh từ
  1. sự điên cuồng
    • a frenzy of despair
      sự thất vọng đến điên cuồng
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự loạn
ngoại động từ
  1. làm điên cuồng, làm giận điên lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

frenzy
A shopper gets caught in a frenzy during a holiday sale.