héronnier

tính từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) () chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu
    • Jambes héronnières
      cẳng ống sậy
danh từ giống cái
  1. bãi diệc (nơi diệc tụ lại làm tổ)
  2. nơi nuôi diệc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "héronnier"