hernie

danh từ giống cái
  1. thoát vị
    • Hernie congénitale
      thoát vị bẩm sinh
  2. bệnh sùi gốc (cải bắp)
  3. chỗ phìu săm (qua một lỗ thủng của lốp xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hernie"

Từ có nhắc đến "hernie"

hernie
Une hernie discale peut causer des douleurs dans le bas du dos.